Untitled Document
Đăng nhập
Username:
Password:
Liên hệ quảng cáo

Số lượt truy cập

Đang có 1 người xem.

Search in TCYH

Keywords    

TÌM KIẾM NÂNG CAO          
  Tác giả :
Nhan đề :
Tóm tắt :
Title :
Abstract :
Từ năm :    đến :

* Năm 2005 - Tập 9 - Số 1
MỐI LIÊN QUAN GIỮA NHIỄM CÁC LOẠI HPV VỚI TÂN SINH TRONG BIỂU MÔ CỔ TỬ CUNG

Lê Thị Kiều Dung, Trần Thị Lợi

TÓM TẮT :

Mục đích: so sánh tần suất lưu hành của HPV ở phụ nữ bị tân sinh trong biểu mô cổ tử cung với phụ nữ có cổ tử cung bình thường.
Phương pháp nghiên cứu: nghiên cứu bệnh chứng; nhóm bệnh: 70 phụ nữ bị CIN, nhóm chứng: 70 phụ nữ có cổ tử cung bình thường được thử nghiệm HPV bằng phản ứng trùng hợp chuỗi (PCR). Sau đó những phụ nữ có HPV dương tính sẽ được định loại HPV bằng kỹ thuật ELISA.
Kết quả: Tần suất nhiễm HPV trên phụ nữ có CTC bình thường là 5,7% và tần suất nhiễm HPV ở phụ nữ có tân sinh trong biểu mô cổ tử cung là 74,3%. Có mối liên quan rất chặt chẽ giữa tình trạng nhiễm HPV với tân sinh trong biểu mô CTC. Nguy cơ bị tân sinh trong biểu mô CTC ở người nhiễm HPV cao gấp 47,83 lần so với người không nhiễm HPV (OR = 47,83).Tần suất nhiễm HPV tăng theo mức độ tân sinh trong biểu mô CTC.Trong số nhiễm HPV, type HPV16 là thường gặp nhất chiếm tỷ lệ 42,86%.

ABSTRACT :

Objectives: To compare the prevalence of Human Papillomavirus (HPV) in women with Cervical Intraepithelial Neoplasia (CIN) and in women with clinically normal cervix.
Methods: case-control study. 70 women with CIN and 70 women with clinically normal cervix was examined for the presence of HPV by polymerase chain reaction (PCR). Further, women with HPV positive were used to determine the HPV genotypes by ELISA.
Results: prevalence of HPV in women with clinically normal cervix is 5,7% and in women with CIN is 74,3%. There is the closed relationship between HPV and CIN. The risk of CIN in the women with HPV is higher than women without HPV 47,83 time (OR = 47,83; CI). The prevalence of HPV increase parallel with the degree of cervical lesion, HPV16 was the most frequence type (42,86%).

Toàn văn HTML |  Toàn văn PDF